Epoxy sơn hiện tại cốt lõi biến áp

miêu tả

Nó cũng được biết rằng cao hơn CT lõi thấm, các sai số đo thấp hơn và độ chính xác đo cao hơn, bằng thép silic CT lõi không thể có đủ độ chính xác đo theo tình hình của Ampe-lượt thấp tỷ lệ lần lượt nhỏ. Và Fe-Ni Permalloy ứng dụng cốt lõi của giới hạn vì từ hóa thấp và chi phí cao. lõi Nano-tinh đang nhận được sử dụng rộng rãi hơn cho độ chính xác cấp biến dòng quý, vì thấm cao của nó, từ hóa cao và chi phí thấp hơn trong lĩnh vực hệ thống cung cấp điện, năng lượng điện đo lường và hệ thống kiểm soát, vv

đặc điểm

Bs cao thấm & cao Saturation cảm ứng - Độ chính xác Tăng CT, trình độ, khối lượng nhỏ hơn và tuyến tính cao. Tốt Nhiệt độ ổn định - Giữ ổn định từ -55 ℃ đến 120 ℃ trong thời gian dài

chỉ số hiệu suất

mục

hiệu suất

bão hòa cảm ứng BS (T)

1.25

Curie TC nhiệt độ(℃)

570

nhiệt độ kết tinh TX(℃)

500

độ cứng HV

800

thấm ban đầu (μ0)

>12x104

bão hòa magneto striction

2.0x10-6

tỉ trọng (g/cm3)

7.2

tỷ lệ kháng (μΩ.cm)

130

bề dầy(μm)

28~35

yếu tố xếp chồng

≥0.75

so với thép silic

đặc điểm kỹ thuật

một phần không

chiều lõi

chiều xong

od

Id

Ht

Od

id

ht

nr-0004

19

14

6.5

22.5

12

9

nr-0007

21

16

10

23.8

14.5

12.5

nr-0008

20

14

10

23.5

12.5

12.5

nr-0012

26

19

10

29

16.5

12.5

nr-0014

40

30

10

43

27.5

12.5

nr-0017

40

30

15

43

27.5

17.5

nr-0019

83

38

40

88

34

45

nr-0020

71

39

33

76

35

38

nr-0021

70

42

30

75

38

35

nr-0022

68

45

30

73

41

35

nr-0023

68

45

25

73

41

30

nr-0024

78

60

25

83

56

30

nr-0025

80

60

30

85

56

35

nr-0026

82

63

30

87

59

35

nr-0027

70

40

25

75

36

30

nr-0028

82

45

50

87

41

55

nr-0029

82

45

30

87

41

35

nr-0030

85

45

60

90

40

65

nr-0031

85

50

30

90

46

35

nr-0032

80

50

35

85

46

40

nr-0033

86

60

40

91

56

45

nr-0034

78

60

35

83

56

40

nr-0038

115

85

20

120

81

25

nr-0119

78

60

30

83

56

35

nr-0120

88

50

40

93

46

45

nr-0121

120

95

20

125

91

25

nr-0122

83

30

50

88

26

55

nr-0123

80

50

30

85

46

35

nr-0125

80

50

25

85

46

30

nr-0126

90

73

30

95

69

35

nr-0128

90

43

40

95

39

45

nr-0129

88

60

35

93

56

40

nr-0130

110

90

45

115

86

50

nr-0131

100

75

20

105

71

25

nr-0137

115

85

25

120

81

20

nr-0138

120

95

15

125

91

20

nr-0139

120

85

20

125

81

25

nr-0078

265

210

10

275

203

17

nr-0079

220

180

20

227

172

25

nr-0080

220

180

30

227

172

35

nr-0086

560

470

12

572

458

18